|
|
TT |
Mã Chứng khoán |
Tên công ty |
Vốn điều lệ |
Ngày giao dịch đầu tiên |
Tổng giá trị thị trường | | 1 | ACB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Á Châu | 2,530,106,520,000 | 21/11/2006 | 30,032,364,392,400 | | 2 | BBS | Công ty cổ phần Bao bì xi măng Bút Sơn | 30,000,000,000 | 28/12/2005 | 64,500,000,000 | | 3 | BCC | Công ty cổ phần Xi măng Bỉm Sơn | 900,000,000,000 | 24/11/2006 | 3,429,000,000,000 | | 4 | BHV | Công ty cổ phần Bá Hiến Viglacera | 9,000,000,000 | 21/11/2006 | 25,200,000,000 | | 5 | BMI | Tổng công ty cổ phần Bảo Minh | 434,000,000,000 | 28/11/2006 | 3,602,200,000,000 | | 6 | BTS | Công ty cổ phần Xi măng Bút Sơn | 900,000,000,000 | 05/12/2006 | 4,050,000,000,000 | | 7 | BVS | Công ty cổ phần Chứng khoán Bảo Việt | 150,000,000,000 | 18/12/2006 | 6,090,000,000,000 | | 8 | CIC | Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng COTEC | 11,109,970,000 | 29/12/2006 | 30,219,200,000 | | 9 | CID | Công ty cổ phần Xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng | 5,410,000,000 | 14/07/2005 | 12,443,000,000 | | 10 | CJC | Công ty cổ phần Cơ điện Miền Trung | 20,000,000,000 | 14/12/2006 | 65,400,000,000 | | 11 | CMC | Công ty cổ phần Xây dựng và Cơ khí Số 1 | 15,200,000,000 | 11/12/2006 | 64,752,000,000 | | 12 | CTB | Công ty cổ phần Chế tạo Bơm Hải Dương | 17,143,300,000 | 10/10/2006 | 52,629,931,000 | | 13 | CTN | Công ty cổ phần Xây dựng Công trình ngầm | 30,000,000,000 | 20/12/2006 | 139,200,000,000 | | 14 | DAC | Công ty Cổ phần Viglacera Đông Anh | 7,500,000,000 | 20/09/2006 | 13,275,000,000 | | 15 | DAE | CTCP Sách Giáo dục tại Tp.Đà Nẵng | 5,000,000,000 | 28/12/2006 | 17,500,000,000 | | 16 | DHI | Công ty cổ phần In Diên Hồng | 10,000,000,000 | 04/12/2006 | 28,200,000,000 | | 17 | DTC | Công ty cổ phần Đông Triều Viglacera | 5,000,000,000 | 25/12/2006 | 15,500,000,000 | | 18 | EBS | Công ty cổ phần Sách Giáo dục tại Tp.Hà Nội | 10,000,000,000 | 21/12/2006 | 47,900,000,000 | | 19 | GHA | Công ty Cổ phần Giấy Hải Âu | 12,894,800,000 | 14/07/2005 | 50,418,668,000 | | 20 | HAI | Công ty cổ phần Nông dược H.A.I | 114,000,000,000 | 27/12/2006 | 706,800,000,000 | | 21 | HJS | Công ty cổ phần Thuỷ điện Nậm Mu | 60,000,000,000 | 20/12/2006 | 133,800,000,000 | | 22 | HLY | Công ty cổ phần Hạ Long I Viglacera | 5,000,000,000 | 25/12/2006 | 13,000,000,000 | | 23 | HNM | Công ty cổ phần Sữa Hà Nội | 70,495,000,000 | 27/12/2006 | 244,617,650,000 | | 24 | HPC | Công ty cổ phần Chứng khoán Hải Phòng | 50,000,000,000 | 15/12/2006 | 307,500,000,000 | | 25 | HPS | CTCP Đá Xây dựng Hoà Phát | 15,652,500,000 | 25/12/2006 | 28,487,550,000 | | 26 | HSC | Công ty cổ phần Hacinco | 5,800,000,000 | 14/07/2005 | 142,564,000,000 | | 27 | HTP | Công ty cổ phần In sách giáo khoa Hoà Phát | 9,000,000,000 | 14/12/2006 | 22,590,000,000 | | 28 | ICF | Công ty cổ phần Đầu tư Thương mại Thuỷ Sản | 118,000,000,000 | 20/12/2006 | 333,940,000,000 | | 29 | ILC | Công ty cổ phần Hợp tác lao động với nước ngoài | 11,390,820,000 | 26/12/2005 | 45,600,000,000 | | 30 | LTC | Công ty cổ phần Điện nhẹ Viễn Thông | 15,000,000,000 | 14/12/2006 | 53,850,000,000 |
|